Thứ sáu, 16/01/2026, 14:29 (GMT+7)
STT Mã MH Tên học phần BB/TC Môn tiên quyết/ TC Kỳ Đề cương chi tiết Mã MH 1.1. Lý luận chính trị 11 1 BB 3 I 2 BB PML0031 2 II 3 BB EML0031 2 III 4 BB SSO0031 2 IV 5 BB HTH0031 2 V 1.2. Khoa học xã hội BB 6 6 BB 2 II 7 BB 2 IV 8 BB 2 III 1.3. Khoa học tự nhiên - kỹ năng mềm 8 Bắt buộc 6 9 BB 2 I 10 BB 2 II 11 BB 2 III Tự chọn (Chọn 1 học phần) 2 12 TC 2 IV 13 TC 2 14 TC 2 1.4. Ngoại ngữ 2 (chọn 1 trong 2 ngôn ngữ) 9 15 TC 3 III 16 TC CHI11531 3 IV 17 TC CHI21531 3 V 18 TC CHI31531 3 VI 19 TC 3 III 20 TC KOR11531 3 IV 21 TC KOR21531 3 V 22 TC KOR31531 3 VI Xem chi tiết 1.5. Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng (Không tính và điểm TBC) 23 1 I 24 1 II 25 1 III 26 8 IV 2. KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH 79 2.1. Kiến thức cơ sở ngành 6 27 BB 3 I 28 BB 3 II 2.2. Kiến thức ngành 46 29 BB 2 I 30 BB 3 I 31 BB 3 I 32 BB ERW11531 4 II 33 BB ELS11531 4 II 34 BB ERW21531 4 III 35 BB ELS21531 4 III 36 BB ERW31531 4 IV 37 BB ELS31531 4 IV 38 BB ERW41531 3 V 39 BB ELS41531 3 V 40 BB ERW51531 2 VI 41 BB 2 V 42 BB EGR1531 2 VI Xem chi tiết 43 BB 2 IV 2.3. Kiến thức chuyên ngành 27 2.3.1. Định hướng Tiếng Anh Thương mại - Bắt buộc 22 44 BB 3 VI 45 BB 3 V 46 BB 3 V 47 BB 3 VI 48 BB 2 VII 49 BB 2 V 50 BB 2 VI 51 BB 2 VI 52 BB 2 VI 2.3.2. Định hướng Tiếng Anh Thương mại - Tự chọn (Chọn 2 học phần) 5 53 TC 3 VII, VIII 54 TC 2 VII, VIII 55 TC 3 VII, VIII 56 TC 3 VII, VIII 57 TC 2 VII, VIII 58 TC 3 VII, VIII 59 TC 3 VII, VIII 2.3.3. Định hướng Tiếng Anh Biên phiên dịch - Bắt buộc 22 60 BB 3 VI 61 BB 3 V 62 BB 3 V 63 BB ETR1531 3 VI 64 BB EIN1531 3 VI 65 BB ETR1531 2 VI 66 BB 2 VI 67 BB ETR1531 3 VII 2.3.4. Định hướng Tiếng Anh Biên phiên dịch - Tự chọn (chọn 2 học phần) 5 68 TC 3 VII, VIII 69 TC 2 VII, VIII 70 TC EIN1531 3 VII, VIII 71 TC 2 VII, VIII 72 TC 3 VII, VIII 73 TC 3 VII, VIII 74 TC 3 VII, VIII 2.3.5. Định hướng Tiếng Anh du lịch - Bắt buộc 22 75 BB 3 VI 76 BB 3 V 77 BB 3 V 78 BB 3 VI 79 BB 3 VI 80 BB 2 VI 81 BB 2 VI 82 BB 3 VII 2.3.6. Định hướng Tiếng Anh du lịch - Tự chọn (Chọn 2 học phần) 5 83 TC 3 VII, VIII 84 TC 2 VII, VIII 85 TC 2 VII, VIII 86 TC 2 VII, VIII 87 TC 3 VII, VIII Xem chi tiết 88 TC 3 VII, VIII 89 TC 3 VII, VIII 3. KIẾN THỨC THỰC TẬP & KHÓA LUẬN 12 3.1. Thực tập tốt nghiệp & khóa luận 12 90 BB 6 VII 91 BB 6 VIII 6 Tổng 128 PML0031 Triết học Mác - Lênin EML0031 Kinh tế chính trị Mác - Lênin SSO0031 Chủ nghĩa xã hội khoa học HTH0031 Tư tưởng Hồ Chí Minh HIS0031 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam VIC0031 Cơ sở văn hóa Việt Nam RME0031 Phương pháp Nghiên cứu khoa học DID0031 Kỹ năng soạn thảo và ban hành văn bản IT0031 Tin học đại cương SUP0031 Khởi nghiệp SSK0031 Kỹ năng mềm CTS1531 Kỹ năng tư duy phản biện ISE1531 Kỹ năng trả lời phỏng vấn bằng tiếng Anh PSK1531 Kỹ năng thuyết trình CHI11531 Tiếng Trung 1 CHI21531 Tiếng Trung 2 CHI31531 Tiếng Trung 3 CHI41531 Tiếng Trung 4 Hoặc KOR11531 Tiếng Hàn 1 KOR21531 Tiếng Hàn 2 KOR31531 Tiếng Hàn 3 KOR41531 Tiếng Hàn 4 PE10031 Giáo dục thể chất 1 PE20031 Giáo dục thể chất 2 PE30031 Giáo dục thể chất 3 SME0031 Giáo dục quốc phòng VIE1531 Tiếng Việt thực hành ILI1531 Dẫn luận ngôn ngữ EPD1531 Luyện âm tiếng Anh ERW11531 Tiếng Anh Đọc - Viết 1 ELS11531 Tiếng Anh Nghe - Nói 1 ERW21531 Tiếng Anh Đọc - Viết 2 ELS21531 Tiếng Anh Nghe - Nói 2 ERW31531 Tiếng Anh Đọc - Viết 3 ELS31531 Tiếng Anh Nghe - Nói 3 ERW41531 Tiếng Anh Đọc - Viết 4 ELS41531 Tiếng Anh Nghe - Nói 4 ERW51531 Tiếng Anh Đọc - Viết 5 ELS51531 Tiếng Anh Nghe - Nói 5 EAW1531 Tiếng Anh viết học thuật EGR1531 Ngữ pháp tiếng Anh EAG1531 Ngữ pháp tiếng Anh nâng cao EPH1531 Ngữ âm - âm vị học tiếng Anh ECS1531 Đất nước học Anh -Mỹ ETR1531 Biên dịch 1 EIN1531 Phiên dịch 1 ECM11531 Tiếng Anh thương mại ECO1531 Tiếng Anh thư tín thương mại MIC0631 Kinh tế vi mô MAC0631 Kinh tế vĩ mô ADS0331 Quản trị học PRM0331 Marketing căn bản BAL1531 Văn học Anh - Mỹ CDR0331 Giao tiếp và lễ tân ngoại giao INB0331 Quản trị kinh doanh quốc tế EHO1531 Tiếng Anh nhà hàng khách sạn ECM0331 Thương mại điện tử CLP1531 Thực hành tiếng tổng hợp CLT1531 Lý thuyết tiếng tổng hợp ECS1531 Đất nước học Anh -Mỹ ETR1531 Biên dịch 1 EIN1531 Phiên dịch 1 ETR21531 Biên dịch 2 EIN21531 Phiên dịch 2 TTR1531 Lý thuyết dịch EDA1531 Phân tích diễn ngôn EAT1531 Biên dịch nâng cao BAL1531 Văn học Anh - Mỹ ESE1531 Ngữ nghĩa học EAI1531 Phiên dịch nâng cao ECO1531 Tiếng Anh thư tín thương mại EHO1531 Tiếng Anh nhà hàng khách sạn CLP1531 Thực hành tiếng tổng hợp CLT1531 Lý thuyết tiếng tổng hợp ECS1531 Đất nước học Anh -Mỹ ETR1531 Biên dịch 1 EIN1531 Phiên dịch 1 EHO1531 Tiếng Anh nhà hàng khách sạn ETT1531 Tiếng Anh du lịch TRO1531 Tổng quan du lịch TPC1531 Tâm lý khách du lịch và giao tiếp trong kinh doanh du lịch TGO1531 Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch BAL1531 Văn học Anh - Mỹ CDR0331 Giao tiếp và lễ tân ngoại giao ECT1531 Du lịch sinh thái VCT1531 Du lịch văn hóa SPT1531 Nghiệp vụ xây dựng bản thuyết minh CLP1531 Thực hành tiếng tổng hợp CLT1531 Lý thuyết tiếng tổng hợp EIG1531 Thực tập tốt nghiệp EGR1531 Khóa luận tốt nghiệp 3.2. Các môn thay thế khóa luận tốt nghiệp Định hướng Tiếng Anh Thương mại (Chọn 2 học phần với 6 tín chỉ trong mục 2.3.2 bên trên) Định hướng Tiếng Anh Biên phiên dịch (Chọn 2 học phần với 6 tín chỉ trong mục 2.3.4 bên trên) Định hướng Tiếng Anh du lịch (Chọn 2 học phần với 6 tín chỉ trong mục 2.3.6 bên trên)