Đề Cương Chi Tiết 2024_NNA

Thứ sáu, 16/01/2026, 14:29 (GMT+7)

STT

Mã MH

Tên học phần

BB/TC

Môn tiên quyết/ 

TC

Kỳ

Đề cương chi tiết

Mã MH

1.1. Lý luận chính trị

 

 

11

 

 

1

PML0031Triết học Mác - Lênin 

BB

 

3

I

 Xem chi tiết

2

EML0031Kinh tế chính trị Mác - Lênin 

BB

PML0031

2

II

 Xem chi tiết

3

SSO0031Chủ nghĩa xã hội khoa học

BB

EML0031

2

III

Xem chi tiết 

4

HTH0031Tư tưởng Hồ Chí Minh

BB

SSO0031

2

IV

Xem chi tiết 

5

HIS0031Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

BB

HTH0031

2

V

Xem chi tiết 

1.2. Khoa học xã hội

BB

 

6

 

 

6

VIC0031Cơ sở văn hóa Việt Nam

BB

 

2

II

 Xem chi tiết

7

RME0031Phương pháp Nghiên cứu khoa học

BB

 

2

IV

Xem chi tiết 

8

DID0031Kỹ năng soạn thảo và ban hành văn bản

BB

 

2

III

Xem chi tiết 

1.3. Khoa học tự nhiên - kỹ năng mềm

 

 

8

 

 

Bắt buộc

 

 

6

 

 

9

IT0031Tin học đại cương

BB

 

2

I

Xem chi tiết 

10

SUP0031Khởi nghiệp

BB

 

2

II

Xem chi tiết 

11

SSK0031Kỹ năng mềm

BB

 

2

III

Xem chi tiết 

Tự chọn (Chọn 1 học phần)

 

 

2

 

 

12

CTS1531Kỹ năng tư duy phản biện

TC

 

2

IV

Xem chi tiết 

13

ISE1531Kỹ năng trả lời phỏng vấn bằng tiếng Anh

TC

 

2

Xem chi tiết 

14

PSK1531Kỹ năng thuyết trình

TC

 

2

Xem chi tiết 

1.4. Ngoại ngữ 2 (chọn 1 trong 2 ngôn ngữ)

 

 

9

 

 

15

CHI11531Tiếng Trung 1

TC

 

3

III

Xem chi tiết 

16

CHI21531Tiếng Trung 2

TC

CHI11531

3

IV

Xem chi tiết 

17

CHI31531Tiếng Trung 3

TC

CHI21531

3

V

Xem chi tiết 

18

CHI41531Tiếng Trung 4

TC

CHI31531

3

VI

 Xem chi tiết

 

 Hoặc

 

 

 

 

 

19

KOR11531Tiếng Hàn 1

TC

 

3

III

Xem chi tiết 

20

KOR21531Tiếng Hàn 2

TC

KOR11531

3

IV

Xem chi tiết 

21

KOR31531Tiếng Hàn 3

TC

KOR21531

3

V

Xem chi tiết 

22

KOR41531Tiếng Hàn 4

TC

KOR31531

3

VI

 Xem chi tiết

1.5. Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng (Không tính và điểm TBC)

 

 

 

 

23

PE10031Giáo dục thể chất 1

 

 

1

I

 

24

PE20031Giáo dục thể chất 2

 

 

1

II

 

25

PE30031Giáo dục thể chất 3

 

 

1

III

 

26

SME0031Giáo dục quốc phòng

 

 

8

IV

 

2. KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH

 

 

79

 

 

2.1. Kiến thức cơ sở ngành

  

 

 

6

 

 

27

VIE1531Tiếng Việt thực hành

BB

 

3

I

 Xem chi tiết

28

ILI1531Dẫn luận ngôn ngữ

BB

 

3

II

Xem chi tiết 

2.2. Kiến thức ngành

  

 

 

46

 

 

29

EPD1531Luyện âm tiếng Anh

BB

 

2

I

Xem chi tiết 

30

ERW11531Tiếng Anh Đọc - Viết 1

BB

 

3

I

Xem chi tiết 

31

ELS11531Tiếng Anh Nghe - Nói 1

BB

 

3

I

Xem chi tiết 

32

ERW21531Tiếng Anh Đọc - Viết 2

BB

ERW11531

4

II

Xem chi tiết 

33

ELS21531Tiếng Anh Nghe - Nói 2

BB

ELS11531

4

II

 Xem chi tiết

34

ERW31531Tiếng Anh Đọc - Viết 3

BB

ERW21531

4

III

Xem chi tiết 

35

ELS31531Tiếng Anh Nghe - Nói 3

BB

ELS21531

4

III

Xem chi tiết 

36

ERW41531Tiếng Anh Đọc - Viết 4

BB

ERW31531

4

IV

Xem chi tiết 

37

ELS41531Tiếng Anh Nghe - Nói 4

BB

ELS31531

4

IV

Xem chi tiết 

38

ERW51531Tiếng Anh Đọc - Viết 5

BB

ERW41531

3

V

Xem chi tiết 

39

ELS51531Tiếng Anh Nghe - Nói 5

BB

ELS41531

3

V

Xem chi tiết 

40

EAW1531Tiếng Anh viết học thuật

BB

ERW51531

2

VI

Xem chi tiết 

41

EGR1531Ngữ pháp tiếng Anh 

BB

 

2

V

Xem chi tiết 

42

EAG1531Ngữ pháp tiếng Anh nâng cao

BB

EGR1531

2

VI

 Xem chi tiết

43

EPH1531Ngữ âm - âm vị học tiếng Anh

BB

 

2

IV

Xem chi tiết 

2.3. Kiến thức chuyên ngành

 

 

27

 

 

2.3.1. Định hướng Tiếng Anh Thương mại - Bắt buộc

 

 

22

 

 

44

ECS1531Đất nước học Anh -Mỹ

BB

 

3

VI

Xem chi tiết 

45

ETR1531Biên dịch 1

BB

 

3

V

Xem chi tiết 

46

EIN1531Phiên dịch 1

BB

 

3

V

 Xem chi tiết

47

ECM11531Tiếng Anh thương mại

BB

 

3

VI

Xem chi tiết 

48

ECO1531Tiếng Anh thư tín thương mại

BB

 

2

VII

Xem chi tiết 

49

MIC0631Kinh tế vi mô

BB

 

2

V

Xem chi tiết 

50

MAC0631Kinh tế vĩ mô

BB

 

2

VI

Xem chi tiết 

51

ADS0331Quản trị học

BB

 

2

VI

Xem chi tiết 

52

PRM0331Marketing căn bản

BB

 

2

VI

Xem chi tiết 

2.3.2. Định hướng Tiếng Anh Thương mại - Tự chọn (Chọn 2 học phần)

 

 

5

 

 

53

BAL1531Văn học Anh - Mỹ

TC

 

3

VII, VIII

Xem chi tiết 

54

CDR0331Giao tiếp và lễ tân ngoại giao

TC

 

2

VII, VIII

Xem chi tiết 

55

INB0331Quản trị kinh doanh quốc tế

TC

 

3

VII, VIII

Xem chi tiết 

56

EHO1531Tiếng Anh nhà hàng khách sạn

TC

 

3

VII, VIII

Xem chi tiết 

57

ECM0331Thương mại điện tử

TC

 

2

VII, VIII

Xem chi tiết 

58

CLP1531Thực hành tiếng tổng hợp

TC

 

3

VII, VIII

Xem chi tiết 

59

CLT1531Lý thuyết tiếng tổng hợp

TC

 

3

VII, VIII

Xem chi tiết 

2.3.3. Định hướng Tiếng Anh Biên phiên dịch - Bắt buộc

 

 

22

 

 

60

ECS1531Đất nước học Anh -Mỹ

BB

 

3

VI

Xem chi tiết 

61

ETR1531Biên dịch 1

BB

 

3

V

 Xem chi tiết

62

EIN1531Phiên dịch 1

BB

 

3

V

 Xem chi tiết

63

ETR21531Biên dịch 2

BB

ETR1531

3

VI

Xem chi tiết 

64

EIN21531Phiên dịch 2

BB

EIN1531

3

VI

Xem chi tiết 

65

TTR1531Lý thuyết dịch

BB

ETR1531

2

VI

 Xem chi tiết

66

EDA1531Phân tích diễn ngôn

BB

 

2

VI

Xem chi tiết 

67

EAT1531Biên dịch nâng cao 

BB

ETR1531

3

VII

Xem chi tiết 

2.3.4. Định hướng Tiếng Anh Biên phiên dịch - Tự chọn (chọn 2 học phần)

 

 

5

 

 

68

BAL1531Văn học Anh - Mỹ

TC

 

3

VII, VIII

Xem chi tiết 

69

ESE1531Ngữ nghĩa học

TC

 

2

VII, VIII

Xem chi tiết 

70

EAI1531Phiên dịch nâng cao

TC

EIN1531

3

VII, VIII

Xem chi tiết 

71

ECO1531Tiếng Anh thư tín thương mại

TC

 

2

VII, VIII

Xem chi tiết 

72

EHO1531Tiếng Anh nhà hàng khách sạn

TC

 

3

VII, VIII

Xem chi tiết 

73

CLP1531Thực hành tiếng tổng hợp

TC

 

3

VII, VIII

Xem chi tiết 

74

CLT1531Lý thuyết tiếng tổng hợp

TC

 

3

VII, VIII

Xem chi tiết 

2.3.5. Định hướng Tiếng Anh du lịch - Bắt buộc

 

 

22

 

 

75

ECS1531Đất nước học Anh -Mỹ

BB

 

3

VI

Xem chi tiết 

76

ETR1531Biên dịch 1

BB

 

3

V

Xem chi tiết 

77

EIN1531Phiên dịch 1

BB

 

3

V

Xem chi tiết 

78

EHO1531Tiếng Anh nhà hàng khách sạn

BB

 

3

VI

Xem chi tiết 

79

ETT1531Tiếng Anh du lịch

BB

 

3

VI

Xem chi tiết 

80

TRO1531Tổng quan du lịch

BB

 

2

VI

Xem chi tiết 

81

TPC1531Tâm lý khách du lịch và giao tiếp trong kinh doanh du lịch

BB

 

2

VI

Xem chi tiết 

82

TGO1531Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

BB

 

3

VII

Xem chi tiết 

2.3.6. Định hướng Tiếng Anh du lịch - Tự chọn (Chọn 2 học phần)

 

 

5

 

 

83

BAL1531Văn học Anh - Mỹ

TC

 

3

VII, VIII

Xem chi tiết 

84

CDR0331Giao tiếp và lễ tân ngoại giao

TC

 

2

VII, VIII

Xem chi tiết 

85

ECT1531Du lịch sinh thái

TC

 

2

VII, VIII

Xem chi tiết 

86

VCT1531Du lịch văn hóa

TC

 

2

VII, VIII

Xem chi tiết 

87

SPT1531Nghiệp vụ xây dựng bản thuyết minh

TC

 

3

VII, VIII

Xem chi tiết 

88

CLP1531Thực hành tiếng tổng hợp

TC

 

3

VII, VIII

Xem chi tiết 

89

CLT1531Lý thuyết tiếng tổng hợp

TC

 

3

VII, VIII

Xem chi tiết 

3. KIẾN THỨC THỰC TẬP & KHÓA LUẬN

 

 

12

 

 

3.1. Thực tập tốt nghiệp & khóa luận

 

 

12

 

 

90

EIG1531Thực tập tốt nghiệp

BB

 

6

VII

Xem chi tiết 

91

EGR1531Khóa luận tốt nghiệp

BB

 

6

VIII

Xem chi tiết 

3.2. Các môn thay thế khóa luận tốt nghiệp

 

 

6

 

 

Định hướng Tiếng Anh Thương mại

 

 

 

 

 

(Chọn 2 học phần với 6 tín chỉ trong mục 2.3.2 bên trên)
Định hướng Tiếng Anh Biên phiên dịch

 

 

 

 

 

(Chọn 2 học phần với 6 tín chỉ trong mục 2.3.4 bên trên)
Định hướng Tiếng Anh du lịch

 

 

 

 

 

(Chọn 2 học phần với 6 tín chỉ trong mục 2.3.6 bên trên)

Tổng

 

 

128

 

 

Bài viết liên quan